Bài 34: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề viết thư

Bài 34: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề viết thư

TỪ VỰNG Letter (n) /ˈletər/: Thư từ, bức thư Keep (v) /kiːp/: Giữ Folder (n) /ˈfoʊldər/: Thư mục, cặp tài liệu Cheer up (v) /tʃɪr ʌp/: Cổ vũ, động viên, khích lệ, chúc mừng Workplace (n) /ˈwɜːrkpleɪs/: Nơi làm việc...
read more
Bài 33: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề tiệm cà phê

Bài 33: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề tiệm cà phê

TỪ VỰNG Coffee shop (n): Tiệm cà phê Juice (n) /dʒuːs/: Hoa quả Serve (v) /sɜːrv/: Phục vụ Waiter (n) /ˈweɪtər/: Nhân viên phục vụ bàn Decoration (n) /ˌdekəˈreɪʃn/: Trang trí, sự bài trí Space (n) /speɪs/: Không gian Cor...
read more
Bài 32: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề cuộc thi

Bài 32: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề cuộc thi

TỪ VỰNG Competition (n) /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/: Cuộc thi, sự cạnh tranh Contest (n) /ˈkɑːntest/: Cuộc tranh luận, cuộc thi đấu Enter (v) /ˈentər/ = Take part in (v): Vào, tham gia Eloquence (n) /ˈeləkwəns/: Sự hùng biện Particip...
read more
Bài 31: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề nghệ thuật

Bài 31: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề nghệ thuật

TỪ VỰNG Art (n) /ɑːrt/: Nghệ thuật Accidentally (adv) /ˌæksɪˈdentəli/: Tình cờ Touching (adj) /ˈtʌtʃɪŋ/: Xúc động, cảm động Award (v) /əˈwɔːrd/: Trao giải thưởng Soul (n) /soʊl/: Tâm hồn Artist (n) /ˈɑːrtɪst/: H...
read more
Bài 30: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề tắc đường

Bài 30: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề tắc đường

read more
Bài 29: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề viện bảo tàng

Bài 29: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề viện bảo tàng

read more
Bài 28: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề kỷ niệm thời thơ ấu

Bài 28: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề kỷ niệm thời thơ ấu

TỪ VỰNG Memory (n) /ˈmeməri/: Kỷ niệm Childhood (n) /ˈtʃaɪldhʊd/: Thời thơ ấu Peer (n) /pɪr/: Bạn cùng trang lứa, bạn cùng ngành,… Experience (v) /ɪkˈspɪriəns/: Trải nghiệm Experience (n) /ɪkˈspɪriəns/: Kinh nghiệm ...
read more
Bài 27: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề kinh doanh

Bài 27: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề kinh doanh

read more
Bài 26: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề hàng xóm

Bài 26: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề hàng xóm

TỪ VỰNG Neighbour (n) /ˈneɪbər/: Nhà hàng xóm Apartment (n) /əˈpɑːrtmənt/: Căn hộ Gate (n) /ɡeɪt/: Cổng Invite (v) /ɪnˈvaɪt/: Mời Party (n) /ˈpɑːrti/: Bữa tiệc Loud (adj) /laʊd/: To Awake (v) /əˈweɪk/: Thức giấc Errand...
read more
Bài 25: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề nói chuyện qua điện thoại

Bài 25: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề nói chuyện qua điện thoại

TỪ VỰNG Phone (n) /foʊn/: Điện thoại Voice (n) /vɔɪs/: Giọng nói Keep in touch (v): Giữ liên lạc Interview (v,n) /ˈɪntərvjuː/: Phỏng vấn, cuộc phỏng vấn Cashier (n) /kæˈʃɪr/: Thủ quỹ Position (v) /pəˈzɪʃn/: Vị tr...
read more
1 2 3 11