Bài 14: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề kỳ nghỉ

Bài 14: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề kỳ nghỉ

TỪ VỰNG Holiday (n) /ˈhɑːlədeɪ/: Kỳ nghỉ, kỳ nghỉ lễ Destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/: Điểm đến Beauty (n) /ˈbjuːti/: Vẻ đẹp Attraction (n) /əˈtrækʃn/: Điểm tham quan Cuisine (n) /kwɪˈziːn/: Ẩm thực Find (v) /faɪnd/: Tìm Tiếng Anh giao tiếp chủ...
read more
Bài 13: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề đọc sách

Bài 13: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề đọc sách

TỪ VỰNG Book (n) /bʊk/: Sách Read (v) /riːd/: Đọc Almost (adv) /ˈɔːlmoʊst/: Hầu như, gần như Culture (n) /ˈkʌltʃər/: Văn hóa Broaden (v) /ˈbrɔːdn/: Mở rộng Library (n) /ˈlaɪbreri/: Thư viện Interesting (adj) /ˈɪntrəstɪ...
read more
Bài 12: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề sự nghiệp

Bài 12: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề sự nghiệp

read more
Bài 11: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề quốc gia nước ngoài

Bài 11: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề quốc gia nước ngoài

TỪ VỰNG Travel (v) /ˈtrævl/: Đi du lịch Abroad (adv) /əˈbrɔːd/: Nước ngoài Locate (v) /ˈloʊkeɪt/: Nằm ở… Achievement (n) /əˈtʃiːvmənt: Thành tựu Special (adj) /ˈspeʃl/: Đặc biệt Fast (adj) /fæst/: Nhanh Discover (v) /d...
read more
Bài 10: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề môn học yêu thích

Bài 10: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề môn học yêu thích

TỪ VỰNG Subject (n) /ˈsʌbdʒekt/: Môn học Learn (v) /lɜːrn/: Học Excellent (adj) /ˈeksələnt/: Xuất sắc Become (v) /bɪˈkʌm/: Trở thành Science (n) /ˈsaɪəns/: Khoa học Tiếng Anh chủ đề môn học yêu thích HỘI THOẠI A:...
read more
Bài 9: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề nhà hàng

Bài 9: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề nhà hàng

TỪ VỰNG Restaurant (n) /ˈrestərɑːnt/: Nhà hàng Eat (v) /iːt/: Ăn Hang out (v) /hæŋ aʊt/: Đi chơi Visit (v) /ˈvɪzɪt/: Đến, tham quan Convenient store (n) /kənˈviːniənt stɔːr/: Cửa hàng tiện lợi Type (n) /taɪp/ = Kind (n): Lo...
read more
Bài 8: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề mục tiêu/hoài bão

Bài 8: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề mục tiêu/hoài bão

read more
Bài 7: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề mua sắm

Bài 7: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề mua sắm

TỪ VỰNG Shopping (n) /ˈʃɑːpɪŋ/: Mua sắm Go shopping = Shop (v) /ʃɑːp/: Đi mua sắm Shop (n): Cửa hàng Clothes (n) /kloʊðz/: Quần áo Fashion (n) /ˈfæʃn/: Thời trang Boutique (n) /buːˈtiːk/: Cửa hàng thời trang Neighborhood ...
read more
Bài 6: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề âm nhạc

Bài 6: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề âm nhạc

read more
Bài 5: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề bạn bè

Bài 5: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề bạn bè

TỪ VỰNG Friend (n) /frend/: Bạn bè Best (adj) /best/: Tốt nhất Look like (v) /lʊk/: Trông thế nào Hair (n) /heə(r)/: Tóc Shoulder (n) /ˈʃoʊldər/: Vai Smile (n,v) /smaɪl/: Nụ cười, cười Meet (v) /miːt/: Gặp Always (adv) /ˈɔː...
read more